• Thời gian làm việc
    07:00 am - 11:00 am
    13:00pm - 17:30 pm (2-cn)
  • Hotline
    0903549699
  • Email tư vấn
    toanhangdnnc@gmail.com
Giá cafe Robusta tại sàn giao dịch London ngày 02/12/2020
Kỳ hạn Giá (USD/tấn) Phiên trước Thay đổi (USD/tấn)
T1/2021 1383 1401 -18
T3/2021 1388 1405 -17
T5/2021 1400 1414 -14
Giá cafe Arabica tại sàn giao dịch Newyork ngày 02/12/2020
Kỳ hạn Giá (Cent/lb) Phiên trước Thay đổi (Cent/lb)
T3/2021 118.45 123.3 -4.85
T5/2021 120.4 125.1 -4.70
T7/2021 122.05 126.7 -4.65
Tỷ giá USD  23,050
Giá cafe nhân xô trong nước ngày 02/12/2020
Địa điểm lấy giá Thay đổi Thay đổi
FOB (HCM) 1,456 Trừ lùi: +55
Giá cafe tươi Vùng sâu vùng xa 6.800-7.000 -500
Vùng nguyên liệu chính 7.000-7.200 -800
Hái chín trên 90% 10.000-11.000 -1.000
Giá Công ty 33,500 -200
Giá thị trường tự do 33,600 -200
Đắk Lắk Ea'Hleo, KrôngNăng, Buôn Hồ 33.400-33.500 -200
Cư Mgar 33.400-33.500 -200
KrôngPăk 33.300-33.400 -200
Buôn Ma Thuột 33.500-33.600 -200
Đắk Nông Đắk Mil  33.500-33.600 -200
Đắk Rlap 33.500-33.600 -200
Gia Nghĩa 33.600-33.700 -200
Lâm Đồng Di Linh 33.000-33.100 -200
Bảo Lộc 33.100-33.200 -200
Lâm Hà 33.000-33.100 -200
Kon Tum Đắk Hà 33.300-33.400 -200
Gia Lai IaGrai 33.400-33.500 -200
Chư Sê 33.400-33.500 -200
Đức Cơ 33.500-33.600 -200
Địa phương khác Bình Dương 33.700-33.800 -200
Đồng Nai 33.600-33.700 -200
Hồ Chí Minh 33.800-33.900 -200
Xuất khẩu R2, 5%   34.600 -400
call
Gọi ngay
zalo
Chat với chúng tôi qua Zalo
viber
Chat với chúng tôi qua viber